Bảng mẫu nét chữ
Đây là các hình trong bài. Lọc chúng, hoặc in trang. Có một bài giải thích khi một hình có câu hỏi riêng.
4 mở
Số 4 mở, không có tam giác khép
4 khép
Số 4 khép, có tam giác phía trên
7 không gạch
Số 7 hai nét, không có gạch ngang
7 có gạch ngang
Số 7 với một gạch ngang
Một mắt
Chữ a viết tay với một mắt
Hai mắt
Chữ a in với hai mắt
Móc mở
Chữ g thường với móc mở
Vòng khép
Chữ g thường với vòng khép
0 trơn
Số không hình bầu dục, không gạch
0 có gạch
Số không với một gạch chéo
Một nét
Số 1 từ một nét duy nhất
Có chân
Số 1 có cờ trên và chân dưới
Không gạch
Chữ t không có gạch ngang
Ở giữa
Chữ t gạch ở nửa chiều cao
Phía trên
Chữ t gạch gần đỉnh
Chấm gần
Chữ i với chấm sát thân
Chấm cao
Chữ i với chấm ở rất cao
Một vòng tròn
Chữ i với vòng tròn thay cho chấm
Đuôi thẳng
Chữ y với nét kéo thẳng
Đuôi cong
Chữ y với vòng dưới dòng
Dấu cộng
Dấu cộng thay cho &
Dạng et
Dấu & truyền thống, chữ ghép et Latinh
Có trang trí
Dấu & với một nét thêm
Sát
Hai từ gần chạm nhau
Đều
Khoảng trống khoảng một bề rộng chữ
Rộng
Hai từ tách rõ
Sang trái
Nét nghiêng sang trái
Thẳng đứng
Nét gần như thẳng đứng
Sang phải
Nét nghiêng sang phải, như chữ thảo